mịt mù

Học thuật
Thân thiện
mịt mù

Sương mù mịt mù bao phủ cả khu rừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xa thẳm không trông thấy rõ ràng: Trạng thái của cảnh vậtrất xa hoặc bị che khuất, khiến tầm nhìn bị hạn chế, mờ mịt.
    • Mờ mịt, không rõ ràng, khó phân biệt: Dùng để miêu tả không gian, hình ảnh hoặc trạng thái bị che phủ bởi một thứ đó (như sương, khói, bụi, khoảng cách) khiến mọi thứ trở nên lờ mờ, mơ hồ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phong cảnh nơi đây non nước mịt mù. (Cảnh núi sông nơi đây xa thẳm, mờ mịt.)
    • Trời sương mù dày đặc, nhìn đâu cũng thấy mịt mù. (Trời sương mù dày, nhìn đâu cũng thấy mờ mịt.)
    • Tương lai phía trước còn mịt mù, chưa thể đoán trước được điều . (Tương lai phía trước còn mơ hồ, chưa thể biết trước được điều .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mịt mờ": Một biến thể phổ biến trong khẩu ngữ, cùng nghĩa với "mịt mù".

    • Đường về quê trong đêm mưa gió thật mịt mờ. (Con đường về quê trong đêm mưa gió thật tối tăm, khó nhìn.)
  • Dùng trong văn chương để gợi tả không gian, tâm trạng: Thường được các nhà văn, nhà thơ sử dụng để miêu tả cảnh vật hoàng hôn, sương sớm, hoặc tâm trạng bế tắc, không lối thoát.

    • Nỗi nhớ nhà trong lòng người lữ khách cứ mịt mù như sương khói. (Nỗi nhớ nhà trong lòng người khách đi xa cứ mờ mịt, da diết như làn sương khói.)
Biến thể từ gần giống
  • Mờ mịt (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không rõ ràng, khó nhìn thấy hoặc khó dự đoán.

    • Triển vọng của dự án này còn rất mờ mịt. (Triển vọng của dự án này còn rất không rõ ràng.)
  • Mù mịt (tính từ): Nhấn mạnh sự dày đặc, che phủ hoàn toàn, thường dùng cho sương, khói, bụi.

    • Bụi đường mù mịt sau cơn gió lớn. (Bụi đường bay mù mịt sau cơn gió lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, không xác định.
  • Lờ mờ: Chỉ mới thấy láng máng, không nét.
  • Xa xăm: Ở nơi rất xa, khó với tới.
Từ trái nghĩa
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ nhận thấy.
  • Sáng tỏ: Sáng sủa, rõ ràng, không che khuất.
  • Gần gũi: Ở khoảng cách gần, dễ tiếp cận.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mịt mù khói tỏa: Cảnh tượng khói bay mù mịt, che lấp tầm nhìn.

    • Chiến trường sau trận đánh mịt mù khói tỏa. (Chiến trường sau trận đánh mù mịt khói bay.)
  • Tương lai mịt mù: Tương lai không chắc chắn, không định hướng rõ ràng.

    • Công ty phá sản khiến tương lai của nhân viên trở nên mịt mù. (Công ty phá sản khiến tương lai của nhân viên trở nên mờ mịt.)
mịt mù

Sương mù mịt mù bao phủ cả khu rừng.

  1. Xa thẳm không trông thấy : Sơn-đông non nước mịt mù (Nhđm).

Từ gần giống

Từ chứa "mịt mù"